Trang quốc gia · Châu Âu & Trung Á
Nếu bạn sinh ra ở Moldova
1 trong 5,366 em bé · 0.02% ca sinh · khoảng 24.998 em mỗi năm
Hiện tại, khoảng 0,02% trẻ sơ sinh trên thế giới sinh ra ở Moldova — 1 trong 5.366, tức khoảng 24.998 em mỗi năm và 68 em mỗi ngày. Tuổi thọ trung bình ở đó là 71,3 tuổi.
Cách tính 1 trong 5,366
Con số này không dựa trên dân số. Nó dùng số ca sinh: Moldova có khoảng 24.998 ca sinh mỗi năm, thế giới có khoảng 134.147.481. Chia hai con số, ta được 0,02% — 1 trong 5.366. Dùng dân số sẽ đánh giá thấp các nước trẻ và đánh giá cao các nước già, nên mọi lượt rút đều được tính theo số ca sinh.
Cuộc sống ở Moldova, qua những con số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng thế giới |
|---|---|---|
| Tuổi thọ trung bình nữ 75,7 · nam 66,7 | 71,3 tuổi | Xếp hạng 107 cao trong 172 quốc gia |
| Nguy cơ tử vong trước 5 tuổi 16,5 / 1,000 | 1,7% | Xếp hạng 89 thấp trong 170 quốc gia |
| Nguy cơ tử vong trước 1 tuổi 15,1 / 1,000 | 1,5% | Xếp hạng 95 thấp trong 170 quốc gia |
| Tử vong ở người mẹ khi sinh mỗi 100.000 ca sinh | 19 | Xếp hạng 66 thấp trong 170 quốc gia |
| Số con trung bình mỗi phụ nữ | 1,73 | Xếp hạng 69 thấp trong 172 quốc gia |
| Số năm đi học dự kiến | 11,4 năm | Xếp hạng 112 cao trong 168 quốc gia |
| Tỷ lệ nhập học đại học | 74,7% | Xếp hạng 40 cao trong 168 quốc gia |
| Thu nhập bình quân đầu người (PPP) GDP bình quân đầu người, PPP | $19.996 | Xếp hạng 81 cao trong 170 quốc gia |
| Bất bình đẳng thu nhập càng gần 0 càng bình đẳng | 26,80 | Xếp hạng 146 cao trong 157 quốc gia |
| Người sống ở thành thị | 43,7% | Xếp hạng 131 cao trong 172 quốc gia |
| Người làm nông nghiệp | 50,5% | Xếp hạng 148 thấp trong 171 quốc gia |
| Người sử dụng internet | 77,4% | Xếp hạng 93 cao trong 172 quốc gia |
| Tỷ lệ giết người trên 100.000 người | 2,5 | Xếp hạng 84 thấp trong 155 quốc gia |
| Chi phí y tế tự trả tỷ lệ chi tiêu y tế | 27,5% | Xếp hạng 78 thấp trong 168 quốc gia |
| Người lớn sống với HIV | 0,90% | Xếp hạng 41 cao trong 142 quốc gia |
| Người hút thuốc | 28,8% | — |
Cách đọc những con số này
Thu nhập được thể hiện bằng sức mua tương đương đô la, vì vậy nó so sánh số tiền mua được ở địa phương thay vì tỷ giá hối đoái trên thị trường. Tỷ lệ trẻ dưới 5 tuổi là tỷ lệ trẻ sơ sinh chết trước ngày sinh nhật thứ 5; tỷ lệ tử vong bà mẹ là trên 100.000 trẻ sinh sống. Chỉ số Gini gần bằng 0 có nghĩa là phân phối thu nhập bình đẳng hơn và số cao hơn có nghĩa là bất bình đẳng hơn.
Mỗi chỉ báo sử dụng năm gần đây nhất với giá trị không trống, giá trị này có thể khác nhau tùy theo quốc gia; thứ hạng so sánh quốc gia này với 171 quốc gia khác trong tập dữ liệu, không phải với mọi quốc gia trên Trái đất. Khi thiếu giá trị, trang sẽ hiển thị dấu gạch ngang thay vì ước tính.
Moldova so với Châu Âu & Trung Á
Tuổi thọ trung bình ở Moldova là 71,3 tuổi, so với mức trung bình 78,6 của Châu Âu & Trung Á. Tỷ lệ tử vong dưới 5 tuổi là 1,7%, so với 0,7% của khu vực. Thu nhập bình quân đầu người là $19.996, so với $53.288 của khu vực; số năm đi học dự kiến là 11,4 so với 15,9. 43,7% người dân sống ở thành thị, so với 67,9% của khu vực.
| Chỉ số | Moldova | Châu Âu & Trung Á | thế giới |
|---|---|---|---|
| Tuổi thọ | 71,3 tuổi | 78,6 tuổi | 73,3 tuổi |
| tử vong dưới 5 tuổi | 1,7% | 0,7% | 2,6% |
| Thu nhập bình quân đầu người (PPP) | $19.996 | $53.288 | $30.311 |
| Dự kiến đi học | 11,4 năm | 15,9 năm | 13,0 năm |
| Người dân ở các thành phố | 43,7% | 67,9% | 61,6% |
Cuộc sống ở đó trông như thế nào
Ghép những con số này lại, ta được một cuộc đời: trung bình khoảng 71,3 năm, với khoảng 16,5 trong mỗi 1.000 em bé qua đời trước sinh nhật thứ năm. Một đứa trẻ có thể học 11,4 năm, và thu nhập bình quân đầu người khoảng $19.996. Đây đều là số trung bình — mỗi cuộc đời vẫn nằm ở đâu đó trên phân bố.
Nếu bạn chơi với một người sinh ra ở Moldova
Trò chơi rút Moldova trong khoảng 1/5.366 ca sinh. Từ đó, cuộc đời chạy qua từng năm: tuổi thọ trung bình 71,3 năm, nguy cơ tử vong trước 5 tuổi 1,7%, thu nhập bình quân đầu người khoảng $19.996. Lựa chọn thay đổi xác suất; số liệu khởi điểm thì không.
Các quốc gia lân cận và tương tự
- Xác suất sinh ra ở Bosnia và Herzegovina — 1 trong 5.534 (0,02%)
- Xác suất sinh ra ở Croatia — 1 trong 4.170 (0,02%)
- Xác suất sinh ra ở Albania — 1 trong 5.636 (0,02%)
- Tất cả 172 quốc gia
Câu hỏi thường gặp
Xác suất sinh ra ở Moldova là bao nhiêu?
Tuổi thọ trung bình ở Moldova là bao nhiêu?
Mỗi năm có bao nhiêu em bé sinh ra ở Moldova?
Sinh ra ở Moldova có phải là điều tốt trong trò chơi không?
Nguồn: Chỉ số phát triển thế giới của Ngân hàng Thế giới, cùng Triển vọng dân số thế giới 2024 của Liên Hợp Quốc và UN IGME về sinh và tử vong. Mỗi chỉ số lấy năm gần nhất có dữ liệu; năm được ghi chú khi khác nhau. Trang cập nhật 24 thg 10, 2026.